Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

high percentage

Đang hiển thị mục gốc high percentage cho “a high percentage”.

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ cao cụm từ

“A high percentage of students passed the exam.”Một tỷ lệ cao học sinh đã vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...