Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high percentage of

/ə haɪ ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“A high percentage of students achieved excellent grades.”Một phần lớn sinh viên đạt điểm xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...