a higher percentage of
/ə ˈhaɪər pərˈsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
một phần lớn hơn của cái gì đó
cụm từ
“A higher percentage of graduates found jobs quickly.”Một phần lớn hơn của sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm nhanh chóng.