Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a higher percentage of

/ə ˈhaɪər pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn hơn của cái gì đó cụm từ

“A higher percentage of graduates found jobs quickly.”Một phần lớn hơn của sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...