Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a house of cards

/ə haʊs ʌv kɑrdz/

Nghĩa thường dùng

Một cấu trúc hoặc tình huống yếu và dễ sụp đổ. cụm từ

“Their plan was a house of cards, ready to fall apart.”Kế hoạch của họ là một ngôi nhà bằng bài, sẵn sàng sụp đổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...