a huge discrepancy
Nghĩa thường dùng
“Auditors found a huge discrepancy between the receipts and the reported income.”Kiểm toán viên phát hiện sự chênh lệch lớn giữa hóa đơn và thu nhập khai báo.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Auditors found a huge discrepancy between the receipts and the reported income.”Kiểm toán viên phát hiện sự chênh lệch lớn giữa hóa đơn và thu nhập khai báo.
Đang tải...