Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a huge discrepancy

/ə ˌhjuːdʒ dɪsˈkrepənsi/

Nghĩa thường dùng

sự chênh lệch/mâu thuẫn lớn cụm từ

“Auditors found a huge discrepancy between the receipts and the reported income.”Kiểm toán viên phát hiện sự chênh lệch lớn giữa hóa đơn và thu nhập khai báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...