Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hush-hush affair

/ə hʌʃ hʌʃ əˈfɛr/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề bí mật hoặc mật cụm từ

“The celebrity's wedding was a hush-hush affair.”Đám cưới của người nổi tiếng là một sự kiện bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...