Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hush-hush operation

/ə hʌʃ hʌʃ ˌɑpəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

một hoạt động bí mật hoặc mật cụm từ

“The company is involved in a hush-hush operation.”Công ty tham gia vào một hoạt động bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...