a hush-hush operation
/ə hʌʃ hʌʃ ˌɑpəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
một hoạt động bí mật hoặc mật
cụm từ
“The company is involved in a hush-hush operation.”Công ty tham gia vào một hoạt động bí mật.