Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a jaw-dropper

/ə dʒɔ droʊpər/

Nghĩa thường dùng

một điều rất bất ngờ hoặc gây sốc cụm từ

“The final twist in the story was a real jaw-dropper.”Cú twist cuối cùng trong câu chuyện thực sự gây sốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...