Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large amount of

/ə ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng lớn (không đếm được) quant.

“A large amount of rain fell in just a few hours.”Một lượng mưa lớn đã trút xuống chỉ trong vài giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...