Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large fraction of

Nghĩa thường dùng

Một phần lớn hoặc tỷ lệ lớn của cái gì đó, thường được biểu thị bằng phân số. cụm từ

“A large fraction of the budget goes to infrastructure.”Một phần lớn ngân sách được chi cho cơ sở hạ tầng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...