Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large majority of

/ə lɑrdʒ məˈdʒɔrɪti əv/

Nghĩa thường dùng

hầu hết một nhóm hoặc loại cụm từ

“A large majority of voters support the new law.”Hầu hết cử tri ủng hộ luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...