Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large number of

/ə lɑrdʒ ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

nhiều, một số lượng lớn cụm từ

“A large number of participants attended the conference.”Một số lượng lớn người tham gia đã đến hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...