Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large portion of

/ə lɑrdʒ ˈpɔrʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của cái gì đó cụm từ

“A large portion of the budget is allocated to healthcare.”Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...