Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large segment of

/ə lɑrdʒ ˈsɛɡmənt əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của toàn bộ cụm từ

“A large segment of the audience was engaged throughout the presentation.”Một phần lớn khán giả đã tham gia trong suốt buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...