Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lazy-bones

/ə ˈleɪzi bəʊnz/

Nghĩa thường dùng

người lười biếng (nói vui, thân mật) thành ngữ

“Come on, lazy-bones, it's time to get out of bed!”Nào, đồ lười, đến giờ ra khỏi giường rồi đấy!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...