Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a leap in the dark

/ə liːp ɪn ðə dɑrk/

Nghĩa thường dùng

Một hành động được thực hiện mà không biết kết quả. cụm từ

“Starting a new business can feel like a leap in the dark.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới có thể như một cú nhảy vào bóng tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...