a leap of faith
/ə liːp ʌv feɪθ/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm dựa trên sự tin tưởng hoặc niềm tin
cụm từ
“Starting my own company was a leap of faith for me.”Bắt đầu công ty riêng là một mạo hiểm đối với tôi.