Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a leap of faith

/ə liːp ʌv feɪθ/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm dựa trên sự tin tưởng hoặc niềm tin cụm từ

“Starting my own company was a leap of faith for me.”Bắt đầu công ty riêng là một mạo hiểm đối với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...