Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a little

/ə ˈlɪtl/

Nghĩa thường dùng

một chút, hơi trạng từ

“I was a little nervous before my first job interview.”Tôi hơi hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...