a little
Nghĩa thường dùng
“I was a little nervous before my first job interview.”Tôi hơi hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was a little nervous before my first job interview.”Tôi hơi hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
Đang tải...