Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a long time

Nghĩa thường dùng

khoảng thời gian dài cụm từ

“I haven't seen her for a long time.”Tôi đã không gặp cô ấy trong một thời gian dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...