Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a long way

/ə ˌlɒŋ ˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

một quãng đường xa cụm từ

“It's quite a long way to walk, so let's take a taxi.”Đi bộ thì khá xa, nên mình bắt taxi đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...