Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loyalty program

/ˈlɔɪ.əl.ti ˈproʊ.ɡræm/

Đang hiển thị mục gốc loyalty program cho “a loyalty program”.

Nghĩa thường dùng

chương trình khách hàng thân thiết danh từ

“Members of the loyalty program earn points on purchases.”Thành viên chương trình tích điểm khi mua hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...