Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lucky break

/ə ˈlʌki breɪk/

Nghĩa thường dùng

Một phần may mắn bất ngờ. cụm từ

“Getting the job offer was a lucky break for her.”Nhận được đề nghị công việc là một may mắn cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...