a minimal share of
/ə ˈmɪnɪməl ʃɛr əv/
Nghĩa thường dùng
phần nhỏ nhất của cái gì đó
cụm từ
“A minimal share of the profits were reinvested.”Một phần nhỏ nhất lợi nhuận được tái đầu tư.