Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal share of

/ə ˈmɪnɪməl ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

phần nhỏ nhất của cái gì đó cụm từ

“A minimal share of the profits were reinvested.”Một phần nhỏ nhất lợi nhuận được tái đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...