Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minor incident

/ə ˈmaɪnə(r) ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa thường dùng

một sự cố nhỏ cụm từ

“It was just a minor incident at work.”Đó chỉ là một sự cố nhỏ tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...