a minor incident
Nghĩa thường dùng
“It was just a minor incident at work.”Đó chỉ là một sự cố nhỏ tại nơi làm việc.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It was just a minor incident at work.”Đó chỉ là một sự cố nhỏ tại nơi làm việc.
Đang tải...