Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minor percentage of

/ə ˈmaɪnər ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“A minor percentage of respondents disagreed with the findings.”Một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...