a minor percentage of
/ə ˈmaɪnər ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
một phần nhỏ được biểu thị bằng phần trăm
cụm từ
“A minor percentage of respondents disagreed with the findings.”Một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.