Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minor share of

/ə ˈmaɪnər ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ của cái gì đó cụm từ

“A minor share of the revenue comes from online sales.”Một phần nhỏ doanh thu đến từ việc bán hàng trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...