Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minority of

/ə maɪˈnɔːrəti əv/

Nghĩa thường dùng

ít hơn một nửa của cái gì đó cụm từ

“A minority of students chose to study abroad.”Ít hơn một nửa sinh viên chọn học ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...