Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a mixed view

/ə mɪkst vjuː/

Nghĩa thường dùng

một quan điểm bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau cụm từ

“I have a mixed view on the topic of immigration.”Tôi có một quan điểm hỗn hợp về chủ đề di cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...