a nasty piece of work
Nghĩa thường dùng
“Everyone avoids him because he is a nasty piece of work.”Ai cũng tránh anh ta vì anh ta là một kẻ khó ưa.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Everyone avoids him because he is a nasty piece of work.”Ai cũng tránh anh ta vì anh ta là một kẻ khó ưa.
Đang tải...