Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a nasty piece of work

/ə ˌnɑːsti piːs əv ˈwɜːk/

Nghĩa thường dùng

kẻ khó ưa, người xấu tính thành ngữ

“Everyone avoids him because he is a nasty piece of work.”Ai cũng tránh anh ta vì anh ta là một kẻ khó ưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...