Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a new lease on life

/ə nu liːs ɑn laɪf/

Nghĩa thường dùng

cơ hội bắt đầu lại hoặc cải thiện cuộc sống cụm từ

“After moving to a new city, she felt she had a new lease on life.”Sau khi chuyển đến thành phố mới, cô ấy cảm thấy mình có một cơ hội mới trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...