Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a no-brainer

/ə noʊˈbreɪnər/

Nghĩa thường dùng

Một quyết định rất dễ dàng để đưa ra. cụm từ

“Choosing to study for the exam was a no-brainer for me.”Việc quyết định học cho kỳ thi là rất dễ dàng với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...