a notable fraction of
/ə ˈnoʊtəbl ˈfrækʃən əv/
Nghĩa thường dùng
một phần đáng kể của cái gì đó
cụm từ
“A notable fraction of the budget was spent on healthcare.”Một phần đáng kể ngân sách đã được chi cho chăm sóc sức khỏe.