Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable fraction of

/ə ˈnoʊtəbl ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đáng kể của cái gì đó cụm từ

“A notable fraction of the budget was spent on healthcare.”Một phần đáng kể ngân sách đã được chi cho chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...