Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a nuanced view

/ə ˈnjuːənst vjuː/

Nghĩa thường dùng

một góc nhìn nhận ra sự phức tạp cụm từ

“A nuanced view is necessary for understanding complex issues.”Một góc nhìn tinh tế là cần thiết để hiểu các vấn đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...