nuisance
Đang hiển thị mục gốc nuisance cho “a nuisance”.
Nghĩa thường dùng
“Repeated system errors became a nuisance for users.”Lỗi hệ thống lặp lại trở thành điều phiền toái cho người dùng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc nuisance cho “a nuisance”.
“Repeated system errors became a nuisance for users.”Lỗi hệ thống lặp lại trở thành điều phiền toái cho người dùng.
Đang tải...