Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuisance

/ˈnjuː.səns/

Đang hiển thị mục gốc nuisance cho “a nuisance”.

Nghĩa thường dùng

điều phiền toái, rắc rối không nghiêm trọng nhưng gây khó chịu danh từ

“Repeated system errors became a nuisance for users.”Lỗi hệ thống lặp lại trở thành điều phiền toái cho người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...