one-way ticket
Đang hiển thị mục gốc one-way ticket cho “a one-way ticket”.
Nghĩa thường dùng
“I bought a one-way ticket to Paris.”Tôi đã mua vé một chiều đến Paris.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc one-way ticket cho “a one-way ticket”.
“I bought a one-way ticket to Paris.”Tôi đã mua vé một chiều đến Paris.
Đang tải...