Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a pack of

/ə ˈpæk əv/

Nghĩa thường dùng

một bầy (thú săn); một bộ (bài) cụm từ

“A pack of wolves hunts together in the forest.”Một bầy sói cùng nhau đi săn trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...