Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a pair of

/ə ˈpeə əv/

Nghĩa thường dùng

một đôi, một cặp; một cái (vật hai phần) cụm từ

“I bought a pair of trousers and a pair of shoes yesterday.”Hôm qua tôi mua một cái quần và một đôi giày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...