passenger
Đang hiển thị mục gốc passenger cho “a passenger”.
Nghĩa thường dùng
“The passenger asked for help.”Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc passenger cho “a passenger”.
“The passenger asked for help.”Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Đang tải...