Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger

/ˈpæsɪndʒər/

Đang hiển thị mục gốc passenger cho “a passenger”.

Nghĩa thường dùng

hành khách danh từ

“The passenger asked for help.”Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...