Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penalty clause

/ˈpen.əl.ti klɔːz/

Đang hiển thị mục gốc penalty clause cho “a penalty clause”.

Nghĩa thường dùng

điều khoản phạt vi phạm danh từ

“A penalty clause was inserted for late deliveries.”Điều khoản phạt được đưa vào cho trường hợp giao hàng trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...