a piece of
/ə ˈpiːs əv/
Nghĩa thường dùng
một mẩu/miếng/mảnh (đơn vị để đếm danh từ không đếm được)
cụm từ
“Let me give you a good piece of advice about the exam.”Để tôi cho bạn một lời khuyên hay về kỳ thi.