Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a piece of

/ə ˈpiːs əv/

Nghĩa thường dùng

một mẩu/miếng/mảnh (đơn vị để đếm danh từ không đếm được) cụm từ

“Let me give you a good piece of advice about the exam.”Để tôi cho bạn một lời khuyên hay về kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...