Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a plea for

Nghĩa thường dùng

một lời cầu xin cho cụm từ

“The report makes a plea for increased funding to support renewable energy initiatives.”Báo cáo đưa ra một lời cầu xin cho việc tăng cường tài trợ nhằm hỗ trợ các sáng kiến năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...