Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a predominant share of

/ə prɪˈdɑːmɪnənt ʃer əv/

Nghĩa thường dùng

phần lớn nhất của điều gì đó cụm từ

“A predominant share of the market is held by a few companies.”Phần lớn nhất của thị trường thuộc về một vài công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...