product launch
/ˈprɒdʌkt lɔːnʧ/
Đang hiển thị mục gốc product launch cho “a product launch”.
Nghĩa thường dùng
sự ra mắt sản phẩm mới trên thị trường
cụm từ
“The product launch was highly anticipated by consumers.”Sự ra mắt sản phẩm được người tiêu dùng rất mong đợi.