Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a prominent figure

/ˈprɑː.mɪ.nənt ˈfɪɡ.jər/

Nghĩa thường dùng

một người nổi tiếng và quan trọng cụm từ

“He is a prominent figure in the field of science.”Ông ấy là một nhân vật nổi bật trong lĩnh vực khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...