Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reasonable price

Đang hiển thị mục gốc reasonable price cho “a reasonable price”.

Nghĩa thường dùng

giá hợp lý, giá phải chăng cụm từ

“a reasonable price for that car.”một mức giá hợp lý cho chiếc xe đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...