Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a reduction in opportunities

Nghĩa thường dùng

sự giảm cơ hội cụm từ

“There has been a reduction in opportunities for young people.”Đã có một sự giảm cơ hội cho giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...