Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a reduction in sales

/rɪˈdʌkʃən ɪn seɪlz/

Nghĩa thường dùng

sự giảm doanh thu cụm từ

“There has been a reduction in sales of electronic devices.”Có sự giảm doanh thu của các thiết bị điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...