Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a relatively small amount

/ə ˈrɛlətɪvli smɔl əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

một số lượng tương đối nhỏ cụm từ

“The funding was a relatively small amount compared to the total budget.”Số tiền tài trợ là một số lượng tương đối nhỏ so với tổng ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...