a relatively small amount
/ə ˈrɛlətɪvli smɔl əˈmaʊnt/
Nghĩa thường dùng
một số lượng tương đối nhỏ
cụm từ
“The funding was a relatively small amount compared to the total budget.”Số tiền tài trợ là một số lượng tương đối nhỏ so với tổng ngân sách.