Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rising percentage of

/ə ˈraɪzɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đang tăng lên của cái gì đó cụm từ

“A rising percentage of the population is aging.”Một phần đang tăng lên của dân số đang già đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...