Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a risk worth taking

/ə rɪsk wɜrθ ˈteɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

một rủi ro có khả năng thành công cao cụm từ

“Investing in startups can be a risk worth taking.”Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một rủi ro đáng giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...